|
Lĩnh vực hoạt động
|
Số lương hóa đơn, chứng từ
|
Khai báo thuế
và làm sổ kế toán
|
|
Thương mại – dịch vụ
|
Từ 1 đến 10 hóa đơn
|
400.000đ đến 600.000đ
|
|
Từ 11 đến 20 hóa đơn
|
700.000d đến 1000.000đ
|
|
Từ 21 đến 30 hóa đơn
|
1.200.000đ đến 1.500.000đ
|
|
Từ 31 hóa đơn trở lên
|
1.800.000đ đến 3.000.000đ
|
|
Xây dựng
|
Từ 1 đến 3 công trình
|
1.000.000đ đến 1.500.000đ
|
|
Từ 4 đến 6 công trình
|
1.800.000đ đến 2.500.000đ
|
|
Từ 7 đến 9 công trình
|
3.000.000đ đến 3.500.000đ
|
|
Trên 10 công trình
|
4.000.000đ đến 5.000.000
|
|
Sản xuất
|
Từ 1 đến 10 hóa đơn
|
500.000đ đến 1.000.000đ
|
|
Từ 11 đến 20 hóa đơn
|
1.200.000đ đến 1.800.000đ
|
|
Từ 21 đến 30 hóa đơn
|
2.000.000đ đến 3.000.000đ
|
|
Từ 31 hóa đơn trở lên
|
3.200.000đ đến 3.800.000đ
|